TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guilefully

UK/ˈɡʌɪlfəli/ giọng máy của trình duyệt

guilefully nghĩa là mưu mẹo, xảo trá.

Nghĩa của guilefully

Phó từ

  1. Mưu mẹo, xảo trá.

Dạng từ của guilefully

So sánh hơnmore guilefully
So sánh nhấtmost guilefully

Câu hỏi thường gặp

guilefully nghĩa là gì?

guilefully (phó từ) nghĩa là mưu mẹo, xảo trá.

guilefully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guilefully: giọng Anh (UK) /ˈɡʌɪlfəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.