guileful
US/ˈɡɑɪ.əl.fʊl/
giọng máy của trình duyệt
guileful nghĩa là lắm mưu mẹo, lừa gạt.
Nghĩa của guileful
Tính từ
- Lắm mưu mẹo, lừa gạt, xảo trá.
Dạng từ của guileful
| So sánh hơn | more guileful |
| So sánh nhất | most guileful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guileful
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
guileful nghĩa là gì?
guileful (tính từ) nghĩa là lắm mưu mẹo, lừa gạt.
guileful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guileful: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɪ.əl.fʊl/.