TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Guillain-Barré syndrome

UK/ˈɡiː.ãˈbær.eɪ ˌsɪn.drəʊm/ US/ɡiːˈæn bəˈɹeɪ ˈsɪndɹoʊm/ giọng máy của trình duyệt

Guillain-Barré syndrome nghĩa là hội chứng guillain-barré.

Nghĩa của Guillain-Barré syndrome

Danh từ

  1. Hội chứng Guillain-Barré.

Câu hỏi thường gặp

Guillain-Barré syndrome nghĩa là gì?

Guillain-Barré syndrome (danh từ) nghĩa là hội chứng guillain-barré.

Guillain-Barré syndrome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Guillain-Barré syndrome: giọng Anh (UK) /ˈɡiː.ãˈbær.eɪ ˌsɪn.drəʊm/, giọng Mỹ (US) /ɡiːˈæn bəˈɹeɪ ˈsɪndɹoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.