TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guillemet

UK/ˌɡiˈmeɪ/ US/ˌɡiˈmeɪ/ giọng máy của trình duyệt

guillemet nghĩa là Dấu "«" hoặc "»", đôi khi được dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”".

Nghĩa của guillemet

Danh từ

  1. Dấu "«" hoặc "»", đôi khi được dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”".

Dạng từ của guillemet

Số nhiềuguillemets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guillemet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

guillemet nghĩa là gì?

guillemet (danh từ) nghĩa là Dấu "«" hoặc "»", đôi khi được dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”".

guillemet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guillemet: giọng Anh (UK) /ˌɡiˈmeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌɡiˈmeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.