guillemet
UK/ˌɡiˈmeɪ/
US/ˌɡiˈmeɪ/
giọng máy của trình duyệt
guillemet nghĩa là Dấu "«" hoặc "»", đôi khi được dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”".
Nghĩa của guillemet
Danh từ
- Dấu "«" hoặc "»", đôi khi được dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”".
Dạng từ của guillemet
| Số nhiều | guillemets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guillemet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
guillemet nghĩa là gì?
guillemet (danh từ) nghĩa là Dấu "«" hoặc "»", đôi khi được dùng thay cho dấu ngoặc kép tương ứng "“" - "”".
guillemet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guillemet: giọng Anh (UK) /ˌɡiˈmeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌɡiˈmeɪ/.