gulch
UK/ɡʌlt͡ʃ/
US/ɡʌlt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
gulch nghĩa là mỹ khe sâu.
Nghĩa của gulch
Danh từ
- Mỹ khe sâu.
Dạng từ của gulch
| Ngôi thứ ba số ít | gulches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gulching |
| Quá khứ phân từ | gulched |
| Quá khứ | gulched |
| Số nhiều | gulches |
Câu hỏi thường gặp
gulch nghĩa là gì?
gulch (danh từ) nghĩa là mỹ khe sâu.
gulch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gulch: giọng Anh (UK) /ɡʌlt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ɡʌlt͡ʃ/.