gulfy
UK/ˈɡʌlfi/
US/ˈɡʌlfi/
giọng máy của trình duyệt
gulfy nghĩa là có vực thẳm, có xoáy nước.
Nghĩa của gulfy
Tính từ
- Có vực thẳm; có xoáy nước.
Dạng từ của gulfy
| So sánh hơn | more gulfy |
| So sánh nhất | most gulfy |
Câu hỏi thường gặp
gulfy nghĩa là gì?
gulfy (tính từ) nghĩa là có vực thẳm, có xoáy nước.
gulfy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gulfy: giọng Anh (UK) /ˈɡʌlfi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌlfi/.