TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gull

UK/ˈɡʌl/ US/ˈɡʌl/ giọng máy của trình duyệt

gull nghĩa là mòng biển, người ngờ nghệch, người cả tin, lừa.

Nghĩa của gull

Danh từ

  1. Động vật Mòng biển.
  2. Người ngờ nghệch, người cả tin.

Ngoại động từ

  1. Lừa, lừa bịp.

Dạng từ của gull

Số nhiềugulls
Ngôi thứ ba số ítgulls
Hiện tại phân từ (-ing)gulling
Quá khứ phân từgulled
Quá khứgulled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gull

Đồng nghĩa

Họ từ của gull

Câu hỏi thường gặp

gull nghĩa là gì?

gull (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mòng biển, người ngờ nghệch, người cả tin, lừa.

gull phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gull: giọng Anh (UK) /ˈɡʌl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.