gull
UK/ˈɡʌl/
US/ˈɡʌl/
giọng máy của trình duyệt
gull nghĩa là mòng biển, người ngờ nghệch, người cả tin, lừa.
Nghĩa của gull
Danh từ
- Động vật Mòng biển.
- Người ngờ nghệch, người cả tin.
Ngoại động từ
- Lừa, lừa bịp.
Dạng từ của gull
| Số nhiều | gulls |
| Ngôi thứ ba số ít | gulls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gulling |
| Quá khứ phân từ | gulled |
| Quá khứ | gulled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gull
Đồng nghĩa
Họ từ của gull
Câu hỏi thường gặp
gull nghĩa là gì?
gull (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mòng biển, người ngờ nghệch, người cả tin, lừa.
gull phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gull: giọng Anh (UK) /ˈɡʌl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌl/.