TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gum-tree

US/ˈɡəm.ˈtri/ giọng máy của trình duyệt

gum-tree nghĩa là cây bạch đàn.

Nghĩa của gum-tree

Danh từ

  1. Cây bạch đàn.

Dạng từ của gum-tree

Số nhiềugum trees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gum-tree

Đồng nghĩa

Họ từ của gum-tree

Câu hỏi thường gặp

gum-tree nghĩa là gì?

gum-tree (danh từ) nghĩa là cây bạch đàn.

gum-tree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gum-tree: giọng Mỹ (US) /ˈɡəm.ˈtri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.