TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gumby

giọng máy của trình duyệt

gumby nghĩa là trống găm bi.

Nghĩa của gumby

Danh từ

  1. Trống găm bi (Phi châu).

Dạng từ của gumby

Số nhiềugumbies

Câu hỏi thường gặp

gumby nghĩa là gì?

gumby (danh từ) nghĩa là trống găm bi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.