gumby
giọng máy của trình duyệt
gumby nghĩa là trống găm bi.
Nghĩa của gumby
Danh từ
- Trống găm bi (Phi châu).
Dạng từ của gumby
| Số nhiều | gumbies |
Câu hỏi thường gặp
gumby nghĩa là gì?
gumby (danh từ) nghĩa là trống găm bi.
gumby nghĩa là trống găm bi.
| Số nhiều | gumbies |
gumby (danh từ) nghĩa là trống găm bi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.