TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gun-captain

US/ˈɡən.ˈkæp.tən/ giọng máy của trình duyệt

gun-captain nghĩa là Người chỉ huy pháo thủ.

Nghĩa của gun-captain

Danh từ

  1. Người chỉ huy pháo thủ.

Câu hỏi thường gặp

gun-captain nghĩa là gì?

gun-captain (danh từ) nghĩa là Người chỉ huy pháo thủ.

gun-captain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gun-captain: giọng Mỹ (US) /ˈɡən.ˈkæp.tən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.