gun down
giọng máy của trình duyệt
gun down nghĩa là bắn.
Nghĩa của gun down
Cụm động từ
- Bắn.
Dạng từ của gun down
| Ngôi thứ ba số ít | guns down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gunning down |
| Quá khứ phân từ | gunned down |
| Quá khứ | gunned down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gun down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gun down nghĩa là gì?
gun down (cụm động từ) nghĩa là bắn.