TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gun-paper

US/ˈɡən.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

gun-paper nghĩa là giấy nhồi đạn.

Nghĩa của gun-paper

Danh từ

  1. Giấy nhồi đạn.

Dạng từ của gun-paper

Số nhiềugun-papers

Câu hỏi thường gặp

gun-paper nghĩa là gì?

gun-paper (danh từ) nghĩa là giấy nhồi đạn.

gun-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gun-paper: giọng Mỹ (US) /ˈɡən.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.