TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gun-metal

US/ˈɡən.ˈmɛ.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

gun-metal nghĩa là Hợp kim để đúc súng.

Nghĩa của gun-metal

Danh từ

  1. Hợp kim để đúc súng.

Câu hỏi thường gặp

gun-metal nghĩa là gì?

gun-metal (danh từ) nghĩa là Hợp kim để đúc súng.

gun-metal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gun-metal: giọng Mỹ (US) /ˈɡən.ˈmɛ.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.