TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunboat

US/ˈɡʌnˌboʊt/ giọng máy của trình duyệt

gunboat nghĩa là tàu chiến, pháo hạm.

Nghĩa của gunboat

Danh từ

  1. Tàu chiến, pháo hạm.

Dạng từ của gunboat

Số nhiềugunboats

Câu hỏi thường gặp

gunboat nghĩa là gì?

gunboat (danh từ) nghĩa là tàu chiến, pháo hạm.

gunboat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunboat: giọng Mỹ (US) /ˈɡʌnˌboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.