gunboat
US/ˈɡʌnˌboʊt/
giọng máy của trình duyệt
gunboat nghĩa là tàu chiến, pháo hạm.
Nghĩa của gunboat
Danh từ
- Tàu chiến, pháo hạm.
Dạng từ của gunboat
| Số nhiều | gunboats |
Câu hỏi thường gặp
gunboat nghĩa là gì?
gunboat (danh từ) nghĩa là tàu chiến, pháo hạm.
gunboat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gunboat: giọng Mỹ (US) /ˈɡʌnˌboʊt/.