TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunfight

US/ˈɡʌnˌfaɪt/ giọng người thật

gunfight nghĩa là cuộc đấu súng.

Nghĩa của gunfight

Danh từ

  1. Cuộc đấu súng.

Dạng từ của gunfight

Số nhiềugunfights
Ngôi thứ ba số ítgunfights
Hiện tại phân từ (-ing)gunfighting
Quá khứ phân từgunfought
Quá khứgunfought

Câu hỏi thường gặp

gunfight nghĩa là gì?

gunfight (danh từ) nghĩa là cuộc đấu súng.

gunfight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunfight: giọng Mỹ (US) /ˈɡʌnˌfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.