TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gung-ho

UK/ˌɡʌŋˈhəʊ/ US/ˌɡʌŋˈhoʊ/ giọng máy của trình duyệt

gung-ho nghĩa là sốt sắng, hăng hái.

Nghĩa của gung-ho

Tính từ

  1. Sốt sắng, hăng hái.

Dạng từ của gung-ho

So sánh hơnmore gung ho
So sánh nhấtmost gung ho

Câu hỏi thường gặp

gung-ho nghĩa là gì?

gung-ho (tính từ) nghĩa là sốt sắng, hăng hái.

gung-ho phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gung-ho: giọng Anh (UK) /ˌɡʌŋˈhəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɡʌŋˈhoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.