TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunfire

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡʌnfʌɪə/ giọng máy của trình duyệt

gunfire nghĩa là hỏa lực, loạt súng đại bác, tiếng nổ.

Nghĩa của gunfire

Danh từ

  1. Hỏa lực; loạt súng đại bác.
  2. Tiếng nổ (của súng).
  3. Quân sự; hàng hải Tiếng súng đại bác báo giờ (buổi sáng hoặc buổi chiều).

Dạng từ của gunfire

Số nhiềugunfires

Họ từ của gunfire

Câu hỏi thường gặp

gunfire nghĩa là gì?

gunfire (danh từ) nghĩa là hỏa lực, loạt súng đại bác, tiếng nổ.

gunfire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunfire: giọng Anh (UK) /ˈɡʌnfʌɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.