gunfire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡʌnfʌɪə/
giọng máy của trình duyệt
gunfire nghĩa là hỏa lực, loạt súng đại bác, tiếng nổ.
Nghĩa của gunfire
Danh từ
- Hỏa lực; loạt súng đại bác.
- Tiếng nổ (của súng).
- Quân sự; hàng hải Tiếng súng đại bác báo giờ (buổi sáng hoặc buổi chiều).
Dạng từ của gunfire
| Số nhiều | gunfires |
Họ từ của gunfire
Câu hỏi thường gặp
gunfire nghĩa là gì?
gunfire (danh từ) nghĩa là hỏa lực, loạt súng đại bác, tiếng nổ.
gunfire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gunfire: giọng Anh (UK) /ˈɡʌnfʌɪə/.