TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunman

UK/ˈɡʌnmən/ US/ˈɡʌnmən/ giọng máy của trình duyệt

gunman nghĩa là găngxtơ.

Nghĩa của gunman

Danh từ

  1. Mỹ thgt kẻ cướp có súng; găngxtơ.

Dạng từ của gunman

Số nhiềugunmen

Câu hỏi thường gặp

gunman nghĩa là gì?

gunman (danh từ) nghĩa là găngxtơ.

gunman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunman: giọng Anh (UK) /ˈɡʌnmən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌnmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.