TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunite

UK/ˈɡʌnaɪt/ US/ˈɡʌnaɪt/ giọng máy của trình duyệt

gunite nghĩa là bê tông phun, phun vữa, phun xi măng.

Nghĩa của gunite

Danh từ

  1. Bê tông phun.

Động từ

  1. Phun vữa, phun xi măng.

Dạng từ của gunite

Số nhiềugunites

Câu hỏi thường gặp

gunite nghĩa là gì?

gunite (danh từ, động từ) nghĩa là bê tông phun, phun vữa, phun xi măng.

gunite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunite: giọng Anh (UK) /ˈɡʌnaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌnaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.