gunnel
UK/ˈɡʌnəl/
US/ˈɡʌn.l̩/
giọng máy của trình duyệt
gunnel nghĩa là hải mép.
Nghĩa của gunnel
Danh từ
- Hải mép (thuyền, tàu).
Dạng từ của gunnel
| Số nhiều | gunnels |
Câu hỏi thường gặp
gunnel nghĩa là gì?
gunnel (danh từ) nghĩa là hải mép.
gunnel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gunnel: giọng Anh (UK) /ˈɡʌnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌn.l̩/.