TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunnel

UK/ˈɡʌnəl/ US/ˈɡʌn.l̩/ giọng máy của trình duyệt

gunnel nghĩa là hải mép.

Nghĩa của gunnel

Danh từ

  1. Hải mép (thuyền, tàu).

Dạng từ của gunnel

Số nhiềugunnels

Câu hỏi thường gặp

gunnel nghĩa là gì?

gunnel (danh từ) nghĩa là hải mép.

gunnel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunnel: giọng Anh (UK) /ˈɡʌnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌn.l̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.