TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunner

UK/ˈɡʌn.ə(ɹ)/ US/ˈɡʌn.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

gunner nghĩa là qsự pháo thủ.

Nghĩa của gunner

Danh từ

  1. Qsự pháo thủ.
  2. Hải thượng sự phụ trách khẩu pháo.
  3. Người đi săn bằng súng.

Dạng từ của gunner

Số nhiềuGunners

Họ từ của gunner

Câu hỏi thường gặp

gunner nghĩa là gì?

gunner (danh từ) nghĩa là qsự pháo thủ.

gunner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunner: giọng Anh (UK) /ˈɡʌn.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌn.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.