TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gunning

US/ˈɡən.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

gunning nghĩa là sự đi săn.

Nghĩa của gunning

Danh từ

  1. Sự đi săn.
  2. Sự săn bắn vịt và ngỗng trời bằng thuyền.

Dạng từ của gunning

Số nhiềugunnings

Câu hỏi thường gặp

gunning nghĩa là gì?

gunning (danh từ) nghĩa là sự đi săn.

gunning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gunning: giọng Mỹ (US) /ˈɡən.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.