TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Guoanbu

giọng máy của trình duyệt

Guoanbu nghĩa là bộ quốc an, bộ an ninh quốc gia.

Nghĩa của Guoanbu

Danh từ riêng

  1. Bộ Quốc an, Bộ An ninh Quốc gia.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Guoanbu

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Guoanbu nghĩa là gì?

Guoanbu (danh từ riêng) nghĩa là bộ quốc an, bộ an ninh quốc gia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.