TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mss

UK/ˈmɪzəz/ US/ˈmɪzəz/ giọng máy của trình duyệt

mss nghĩa là bản thảo.

Nghĩa của mss

Viết tắt

  1. Bản thảo (manuscript).
  2. Viết tắt, số nhiều là MSS.
  3. Bản thảo (manuscript).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mss

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mss nghĩa là gì?

mss (viết tắt) nghĩa là bản thảo.

mss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mss: giọng Anh (UK) /ˈmɪzəz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪzəz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.