TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guqin

UK/ɡuːˈt͡ʃiːn/ US/ɡuːˈt͡ʃiːn/ giọng máy của trình duyệt

guqin nghĩa là cổ cầm.

Nghĩa của guqin

Danh từ

  1. Cổ cầm.

Dạng từ của guqin

Số nhiềuguqin

Nguồn gốc từ guqin

Dạng của, trong đó và.

Câu hỏi thường gặp

guqin nghĩa là gì?

guqin (danh từ) nghĩa là cổ cầm.

guqin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guqin: giọng Anh (UK) /ɡuːˈt͡ʃiːn/, giọng Mỹ (US) /ɡuːˈt͡ʃiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.