TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gurgitation

UK/ˌɡɜː.dʒɪˈteɪ.ʃən/ US/ˌɡɝ.d͡ʒəˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

gurgitation nghĩa là sự sôi sùng sục, sự nổi sóng.

Nghĩa của gurgitation

Danh từ

  1. Sự sôi sùng sục; tiếng nước sôi sùng sục.
  2. Sự nổi sóng.

Dạng từ của gurgitation

Số nhiềugurgitations

Câu hỏi thường gặp

gurgitation nghĩa là gì?

gurgitation (danh từ) nghĩa là sự sôi sùng sục, sự nổi sóng.

gurgitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gurgitation: giọng Anh (UK) /ˌɡɜː.dʒɪˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɝ.d͡ʒəˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.