gustatory
UK/ˈɡʌstətəɹi/
US/ˈɡʌstəˌtɔɹi/
giọng máy của trình duyệt
gustatory nghĩa là vị giác.
Nghĩa của gustatory
Tính từ
- Thuộc Vị giác.
Dạng từ của gustatory
| So sánh hơn | more gustatory |
| So sánh nhất | most gustatory |
Câu hỏi thường gặp
gustatory nghĩa là gì?
gustatory (tính từ) nghĩa là vị giác.
gustatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gustatory: giọng Anh (UK) /ˈɡʌstətəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌstəˌtɔɹi/.