TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gustation

US/ˌɡəs.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

gustation nghĩa là sự nếm, vị giác.

Nghĩa của gustation

Danh từ

  1. Sự nếm; vị giác.

Dạng từ của gustation

Số nhiềugustations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gustation

Đồng nghĩa

Họ từ của gustation

Câu hỏi thường gặp

gustation nghĩa là gì?

gustation (danh từ) nghĩa là sự nếm, vị giác.

gustation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gustation: giọng Mỹ (US) /ˌɡəs.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.