gusty
UK/ˈɡʌs.ti/
giọng máy của trình duyệt
gusty nghĩa là gió bão, dông tố, dễ nổi nóng.
Nghĩa của gusty
Tính từ
- Gió bão, dông tố.
- Dễ nổi nóng (tính tình).
Dạng từ của gusty
| So sánh hơn | gustier |
| So sánh nhất | gustiest |
Câu hỏi thường gặp
gusty nghĩa là gì?
gusty (tính từ) nghĩa là gió bão, dông tố, dễ nổi nóng.
gusty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gusty: giọng Anh (UK) /ˈɡʌs.ti/.