TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gusty

UK/ˈɡʌs.ti/ giọng máy của trình duyệt

gusty nghĩa là gió bão, dông tố, dễ nổi nóng.

Nghĩa của gusty

Tính từ

  1. Gió bão, dông tố.
  2. Dễ nổi nóng (tính tình).

Dạng từ của gusty

So sánh hơngustier
So sánh nhấtgustiest

Câu hỏi thường gặp

gusty nghĩa là gì?

gusty (tính từ) nghĩa là gió bão, dông tố, dễ nổi nóng.

gusty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gusty: giọng Anh (UK) /ˈɡʌs.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.