gut
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡʌt/
US/ɡʌt/
giọng máy của trình duyệt
gut nghĩa là ruột, lòng, moi ruột, phá huỷ bên trong.
Nghĩa của gut
Danh từ
- Ruột.
- small gutruột non
- blind gutruột tịt
- Số nhiều Ruột, lòng (thú vật).
- Sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng.
- a fellow full of gutngười can đảm gan góc
- Số nhiều (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống).
- Số nhiều (thông tục) nội dung chính, phần có giá trị (của cái gì).
- guts of a speechnội dung chính của bài nói
- Dây ruột mèo (dùng cho đàn viôlông); dây cước (để câu cá); chỉ khâu vết mổ.
- Đường hẻm nhỏ; cửa hẹp (sông, biển).
Ngoại động từ
- Moi ruột (một con vật).
- to gut a fishmoi ruột cá
- Phá huỷ bên trong.
- a house gutted by firengôi nhà bị lửa thiêu sạch bên trong (chỉ còn bốn bức tường)
- Rút ruột, rút gan; rút hết tinh tuý (một cuốn sách).
Nội động từ
- Tọng, nốc cho đầy.
Dạng từ của gut
| Số nhiều | guts |
| Ngôi thứ ba số ít | guts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gutting |
| Quá khứ phân từ | gutted |
| Quá khứ | gutted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gut
Đồng nghĩa
Họ từ của gut
Câu ví dụ với gut
- Many people say that the gut is always right. Có nhiều người nói rằng trực giác luôn đúng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gut nghĩa là gì?
gut (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ruột, lòng, moi ruột, phá huỷ bên trong.
gut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gut: giọng Anh (UK) /ɡʌt/, giọng Mỹ (US) /ɡʌt/.