gypseous
US/ˈdʒɪp.si.əs/
giọng máy của trình duyệt
gypseous nghĩa là giống thạch cao, có thạch cao, bằng thạch cao.
Nghĩa của gypseous
Tính từ
- Giống thạch cao.
- Có thạch cao; bằng thạch cao.
Dạng từ của gypseous
| So sánh hơn | more gypseous |
| So sánh nhất | most gypseous |
Câu hỏi thường gặp
gypseous nghĩa là gì?
gypseous (tính từ) nghĩa là giống thạch cao, có thạch cao, bằng thạch cao.
gypseous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gypseous: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɪp.si.əs/.