TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyp

UK/d͡ʒɪp/ US/d͡ʒɪp/ giọng máy của trình duyệt

gyp nghĩa là người hầu.

Nghĩa của gyp

Danh từ

  1. Người hầu (ở trường đại học Căm-brít).
  2. Từ lóng To give somebody gyp mắng chửi ai thậm tệ; trừng phạt ai thẳng tay.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo.

Dạng từ của gyp

Số nhiềugyps
Ngôi thứ ba số ítgyps
Hiện tại phân từ (-ing)gypping
Quá khứ phân từgypped
Quá khứgypped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gyp

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gyp nghĩa là gì?

gyp (danh từ) nghĩa là người hầu.

gyp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gyp: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪp/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.