gyp
UK/d͡ʒɪp/
US/d͡ʒɪp/
giọng máy của trình duyệt
gyp nghĩa là người hầu.
Nghĩa của gyp
Danh từ
- Người hầu (ở trường đại học Căm-brít).
- Từ lóng To give somebody gyp mắng chửi ai thậm tệ; trừng phạt ai thẳng tay.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo.
Dạng từ của gyp
| Số nhiều | gyps |
| Ngôi thứ ba số ít | gyps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gypping |
| Quá khứ phân từ | gypped |
| Quá khứ | gypped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gyp
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gyp nghĩa là gì?
gyp (danh từ) nghĩa là người hầu.
gyp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gyp: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪp/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪp/.