gyrate
UK/dʒaɪˈɹeɪt/
US/ˈd͡ʒaɪˌɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
gyrate nghĩa là hồi chuyển, xoay tròn.
Nghĩa của gyrate
Nội động từ
- Hồi chuyển, xoay tròn.
Dạng từ của gyrate
| Ngôi thứ ba số ít | gyrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gyrating |
| Quá khứ phân từ | gyrated |
| Quá khứ | gyrated |
| So sánh hơn | more gyrate |
| So sánh nhất | most gyrate |
Họ từ của gyrate
Câu hỏi thường gặp
gyrate nghĩa là gì?
gyrate (nội động từ) nghĩa là hồi chuyển, xoay tròn.
gyrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gyrate: giọng Anh (UK) /dʒaɪˈɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒaɪˌɹeɪt/.