circumgyrate
UK/ˌsə.kəmˈdʒaɪ.ɹeɪt/
US/ˌsɝ.kəmˈd͡ʒaɪ.ɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
circumgyrate nghĩa là xoay quanh, đi quanh.
Nghĩa của circumgyrate
Nội động từ
- Xoay quanh; đi quanh.
Dạng từ của circumgyrate
| Ngôi thứ ba số ít | circumgyrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circumgyrating |
| Quá khứ phân từ | circumgyrated |
| Quá khứ | circumgyrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumgyrate
Đồng nghĩa
Họ từ của circumgyrate
Câu hỏi thường gặp
circumgyrate nghĩa là gì?
circumgyrate (nội động từ) nghĩa là xoay quanh, đi quanh.
circumgyrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumgyrate: giọng Anh (UK) /ˌsə.kəmˈdʒaɪ.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝ.kəmˈd͡ʒaɪ.ɹeɪt/.