TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyrene

US/dʒɑɪ.ˈrin/ giọng máy của trình duyệt

gyrene nghĩa là lính thuỷ.

Nghĩa của gyrene

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự), (từ lóng) lính thuỷ.

Dạng từ của gyrene

Số nhiềugyrenes

Câu hỏi thường gặp

gyrene nghĩa là gì?

gyrene (danh từ) nghĩa là lính thuỷ.

gyrene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gyrene: giọng Mỹ (US) /dʒɑɪ.ˈrin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.