TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyro-compass

US/ˈdʒɑɪ.ˌroʊ.ˈkəm.pəs/ giọng máy của trình duyệt

gyro-compass nghĩa là la bàn hồi chuyển.

Nghĩa của gyro-compass

Danh từ

  1. La bàn hồi chuyển.

Câu hỏi thường gặp

gyro-compass nghĩa là gì?

gyro-compass (danh từ) nghĩa là la bàn hồi chuyển.

gyro-compass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gyro-compass: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɑɪ.ˌroʊ.ˈkəm.pəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.