gyrocompass
US/ˈdʒɑɪ.roʊ.ˌkəm.pəs/
giọng máy của trình duyệt
gyrocompass nghĩa là la bàn hồi chuyển, la bàn con quay.
Nghĩa của gyrocompass
Danh từ
- Tech La bàn hồi chuyển, la bàn con quay.
Dạng từ của gyrocompass
| Số nhiều | gyrocompasses |
| Ngôi thứ ba số ít | gyrocompasses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gyrocompassing |
| Quá khứ phân từ | gyrocompassed |
| Quá khứ | gyrocompassed |
Câu hỏi thường gặp
gyrocompass nghĩa là gì?
gyrocompass (danh từ) nghĩa là la bàn hồi chuyển, la bàn con quay.
gyrocompass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gyrocompass: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɑɪ.roʊ.ˌkəm.pəs/.