gyroscope
UK/ˈd͡ʒaɪ.ɹəˌskəʊp/
US/ˈd͡ʒaɪ.ɹəˌskoʊp/
giọng máy của trình duyệt
gyroscope nghĩa là con quay hồi chuyển.
Nghĩa của gyroscope
Danh từ
- Con quay hồi chuyển.
Dạng từ của gyroscope
| Số nhiều | gyroscopes |
Câu hỏi thường gặp
gyroscope nghĩa là gì?
gyroscope (danh từ) nghĩa là con quay hồi chuyển.
gyroscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gyroscope: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒaɪ.ɹəˌskəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒaɪ.ɹəˌskoʊp/.