TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyroscope

UK/ˈd͡ʒaɪ.ɹəˌskəʊp/ US/ˈd͡ʒaɪ.ɹəˌskoʊp/ giọng máy của trình duyệt

gyroscope nghĩa là con quay hồi chuyển.

Nghĩa của gyroscope

Danh từ

  1. Con quay hồi chuyển.

Dạng từ của gyroscope

Số nhiềugyroscopes

Câu hỏi thường gặp

gyroscope nghĩa là gì?

gyroscope (danh từ) nghĩa là con quay hồi chuyển.

gyroscope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gyroscope: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒaɪ.ɹəˌskəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒaɪ.ɹəˌskoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.