TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gyroplane

UK/ˈdʒaɪroʊˌpleɪn/ US/ˈdʒaɪroʊˌpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

gyroplane nghĩa là Máy bay ổn định nhờ hồi chuyển.

Nghĩa của gyroplane

Danh từ

  1. Máy bay ổn định nhờ hồi chuyển.

Dạng từ của gyroplane

Số nhiềugyroplanes

Câu hỏi thường gặp

gyroplane nghĩa là gì?

gyroplane (danh từ) nghĩa là Máy bay ổn định nhờ hồi chuyển.

gyroplane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gyroplane: giọng Anh (UK) /ˈdʒaɪroʊˌpleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒaɪroʊˌpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.