gyroplane
UK/ˈdʒaɪroʊˌpleɪn/
US/ˈdʒaɪroʊˌpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
gyroplane nghĩa là Máy bay ổn định nhờ hồi chuyển.
Nghĩa của gyroplane
Danh từ
- Máy bay ổn định nhờ hồi chuyển.
Dạng từ của gyroplane
| Số nhiều | gyroplanes |
Câu hỏi thường gặp
gyroplane nghĩa là gì?
gyroplane (danh từ) nghĩa là Máy bay ổn định nhờ hồi chuyển.
gyroplane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gyroplane: giọng Anh (UK) /ˈdʒaɪroʊˌpleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒaɪroʊˌpleɪn/.