habit-forming
US/ˈhæ.bət.ˌfɔr.mɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
habit-forming nghĩa là gây nghiện.
Nghĩa của habit-forming
Tính từ
- Gây nghiện.
Dạng từ của habit-forming
| So sánh hơn | more habit-forming |
| So sánh nhất | most habit-forming |
Câu hỏi thường gặp
habit-forming nghĩa là gì?
habit-forming (tính từ) nghĩa là gây nghiện.
habit-forming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habit-forming: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.bət.ˌfɔr.mɪŋ/.