TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

habit-forming

US/ˈhæ.bət.ˌfɔr.mɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

habit-forming nghĩa là gây nghiện.

Nghĩa của habit-forming

Tính từ

  1. Gây nghiện.

Dạng từ của habit-forming

So sánh hơnmore habit-forming
So sánh nhấtmost habit-forming

Câu hỏi thường gặp

habit-forming nghĩa là gì?

habit-forming (tính từ) nghĩa là gây nghiện.

habit-forming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habit-forming: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.bət.ˌfɔr.mɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.