habitable
UK/ˈhabɪtəb(ə)l/
US/ˈhæbɪtəbəl/
giọng máy của trình duyệt
habitable nghĩa là có thể ở được.
Nghĩa của habitable
Tính từ
- Có thể ở được.
Dạng từ của habitable
| So sánh hơn | more habitable |
| So sánh nhất | most habitable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habitable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của habitable
Câu hỏi thường gặp
habitable nghĩa là gì?
habitable (tính từ) nghĩa là có thể ở được.
habitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habitable: giọng Anh (UK) /ˈhabɪtəb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈhæbɪtəbəl/.