habitant
UK/abitɑ̃/
US/abitɑ̃/
giọng máy của trình duyệt
habitant nghĩa là người ở, người cư trú.
Nghĩa của habitant
Danh từ
- Người ở, người cư trú.
- Người Ca-na-đa gốc Pháp.
Dạng từ của habitant
| Số nhiều | habitants |
Câu hỏi thường gặp
habitant nghĩa là gì?
habitant (danh từ) nghĩa là người ở, người cư trú.
habitant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của habitant: giọng Anh (UK) /abitɑ̃/, giọng Mỹ (US) /abitɑ̃/.