TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

habitant

UK/abitɑ̃/ US/abitɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

habitant nghĩa là người ở, người cư trú.

Nghĩa của habitant

Danh từ

  1. Người ở, người cư trú.
  2. Người Ca-na-đa gốc Pháp.

Dạng từ của habitant

Số nhiềuhabitants

Câu hỏi thường gặp

habitant nghĩa là gì?

habitant (danh từ) nghĩa là người ở, người cư trú.

habitant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habitant: giọng Anh (UK) /abitɑ̃/, giọng Mỹ (US) /abitɑ̃/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.