TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

habitat

US/ˈhæb.ɪ.tæt/ giọng máy của trình duyệt

habitat nghĩa là môi trường sống, nơi sống, nhà, chỗ ở.

Nghĩa của habitat

Danh từ

  1. Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật).
  2. Nhà, chỗ ở (người).

Dạng từ của habitat

Số nhiềuhabitats

Họ từ của habitat

Câu hỏi thường gặp

habitat nghĩa là gì?

habitat (danh từ) nghĩa là môi trường sống, nơi sống, nhà, chỗ ở.

habitat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habitat: giọng Mỹ (US) /ˈhæb.ɪ.tæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.