hackles
US/ˈhækəlz/
giọng máy của trình duyệt
hackles nghĩa là Lông vũ dài trên cổ gà trống hoặc lông trên cổ con chó.
Nghĩa của hackles
Danh từ
- Lông vũ dài trên cổ gà trống hoặc lông trên cổ con chó.
- to be with one's hackles up; to get one's hackles upsửng cồ, sừng sộ, sắp sửa muốn đánh nhau
- to make somebody's hackles rise; to raise somebody's hackleslàm ai cáu tiết
Câu hỏi thường gặp
hackles nghĩa là gì?
hackles (danh từ) nghĩa là Lông vũ dài trên cổ gà trống hoặc lông trên cổ con chó.
hackles phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hackles: giọng Mỹ (US) /ˈhækəlz/.