TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hackles

US/ˈhækəlz/ giọng máy của trình duyệt

hackles nghĩa là Lông vũ dài trên cổ gà trống hoặc lông trên cổ con chó.

Nghĩa của hackles

Danh từ

  1. Lông vũ dài trên cổ gà trống hoặc lông trên cổ con chó.
    • to be with one's hackles up; to get one's hackles upsửng cồ, sừng sộ, sắp sửa muốn đánh nhau
    • to make somebody's hackles rise; to raise somebody's hackleslàm ai cáu tiết

Câu hỏi thường gặp

hackles nghĩa là gì?

hackles (danh từ) nghĩa là Lông vũ dài trên cổ gà trống hoặc lông trên cổ con chó.

hackles phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hackles: giọng Mỹ (US) /ˈhækəlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.