hackly
US/ˈhæ.kə.li/
giọng máy của trình duyệt
hackly nghĩa là đốn đẽo, chặt mạnh, đẽo lam nham, lam nham.
Nghĩa của hackly
Ngoại động từ
- Đốn đẽo, chặt mạnh.
- Đẽo lam nham.
Tính từ
- Lam nham.
Dạng từ của hackly
| So sánh hơn | more hackly |
| So sánh nhất | most hackly |
Câu hỏi thường gặp
hackly nghĩa là gì?
hackly (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là đốn đẽo, chặt mạnh, đẽo lam nham, lam nham.
hackly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hackly: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.kə.li/.