TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hackly

US/ˈhæ.kə.li/ giọng máy của trình duyệt

hackly nghĩa là đốn đẽo, chặt mạnh, đẽo lam nham, lam nham.

Nghĩa của hackly

Ngoại động từ

  1. Đốn đẽo, chặt mạnh.
  2. Đẽo lam nham.

Tính từ

  1. Lam nham.

Dạng từ của hackly

So sánh hơnmore hackly
So sánh nhấtmost hackly

Câu hỏi thường gặp

hackly nghĩa là gì?

hackly (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là đốn đẽo, chặt mạnh, đẽo lam nham, lam nham.

hackly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hackly: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.kə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.