TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hade

UK/heɪd/ US/heɪd/ giọng máy của trình duyệt

hade nghĩa là độ nghiêng, góc dốc, nghiêng, xiên.

Nghĩa của hade

Danh từ

  1. Địa lý,ddịa chất Độ nghiêng; góc dốc (của mạch mỏ).

Nội động từ

  1. Địa lý,ddịa chất Nghiêng, xiên (mạch mỏ).

Dạng từ của hade

Số nhiềuhades
Ngôi thứ ba số íthades
Hiện tại phân từ (-ing)hading
Quá khứ phân từhaded
Quá khứhaded

Câu hỏi thường gặp

hade nghĩa là gì?

hade (danh từ, nội động từ) nghĩa là độ nghiêng, góc dốc, nghiêng, xiên.

hade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hade: giọng Anh (UK) /heɪd/, giọng Mỹ (US) /heɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.