hade
UK/heɪd/
US/heɪd/
giọng máy của trình duyệt
hade nghĩa là độ nghiêng, góc dốc, nghiêng, xiên.
Nghĩa của hade
Danh từ
- Địa lý,ddịa chất Độ nghiêng; góc dốc (của mạch mỏ).
Nội động từ
- Địa lý,ddịa chất Nghiêng, xiên (mạch mỏ).
Dạng từ của hade
| Số nhiều | hades |
| Ngôi thứ ba số ít | hades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hading |
| Quá khứ phân từ | haded |
| Quá khứ | haded |
Câu hỏi thường gặp
hade nghĩa là gì?
hade (danh từ, nội động từ) nghĩa là độ nghiêng, góc dốc, nghiêng, xiên.
hade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hade: giọng Anh (UK) /heɪd/, giọng Mỹ (US) /heɪd/.