TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hadith

UK/həˈdiːθ/ US/həˈdiːθ/ giọng máy của trình duyệt

hadith nghĩa là Truyện thánh Môhamet và tín đồ của ông.

Nghĩa của hadith

Danh từ

  1. Truyện thánh Môhamet và tín đồ của ông.

Dạng từ của hadith

Số nhiềuhadiths

Câu hỏi thường gặp

hadith nghĩa là gì?

hadith (danh từ) nghĩa là Truyện thánh Môhamet và tín đồ của ông.

hadith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hadith: giọng Anh (UK) /həˈdiːθ/, giọng Mỹ (US) /həˈdiːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.