TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haemoglobinopathy

UK/ˌhiːməˌɡləʊbɪˈnɒpəθi/ US/ˌhiməˌɡloʊbɪˈnɑpəθi/ giọng máy của trình duyệt

haemoglobinopathy nghĩa là bệnh rối loạn máu.

Nghĩa của haemoglobinopathy

Danh từ

  1. Bệnh rối loạn máu.

Dạng từ của haemoglobinopathy

Số nhiềuhaemoglobinopathies

Câu hỏi thường gặp

haemoglobinopathy nghĩa là gì?

haemoglobinopathy (danh từ) nghĩa là bệnh rối loạn máu.

haemoglobinopathy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haemoglobinopathy: giọng Anh (UK) /ˌhiːməˌɡləʊbɪˈnɒpəθi/, giọng Mỹ (US) /ˌhiməˌɡloʊbɪˈnɑpəθi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.