haemoglobinopathy
UK/ˌhiːməˌɡləʊbɪˈnɒpəθi/
US/ˌhiməˌɡloʊbɪˈnɑpəθi/
giọng máy của trình duyệt
haemoglobinopathy nghĩa là bệnh rối loạn máu.
Nghĩa của haemoglobinopathy
Danh từ
- Bệnh rối loạn máu.
Dạng từ của haemoglobinopathy
| Số nhiều | haemoglobinopathies |
Câu hỏi thường gặp
haemoglobinopathy nghĩa là gì?
haemoglobinopathy (danh từ) nghĩa là bệnh rối loạn máu.
haemoglobinopathy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haemoglobinopathy: giọng Anh (UK) /ˌhiːməˌɡləʊbɪˈnɒpəθi/, giọng Mỹ (US) /ˌhiməˌɡloʊbɪˈnɑpəθi/.