TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haemophilia

UK/ˌhiːməˈfɪliə US/ˌhiːməˈfɪliə giọng máy của trình duyệt

haemophilia nghĩa là chứng ưa chảy máu.

Nghĩa của haemophilia

Danh từ

  1. y học Chứng ưa chảy máu.

Dạng từ của haemophilia

Số nhiềuhaemophilias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haemophilia

Đồng nghĩa

Họ từ của haemophilia

Câu hỏi thường gặp

haemophilia nghĩa là gì?

haemophilia (danh từ) nghĩa là chứng ưa chảy máu.

haemophilia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haemophilia: giọng Anh (UK) /ˌhiːməˈfɪliə, giọng Mỹ (US) /ˌhiːməˈfɪliə.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.