haffet
US/ˈhæ.fət/
giọng máy của trình duyệt
haffet nghĩa là cũng haffit, má, trán.
Nghĩa của haffet
Danh từ
- Cũng haffit.
- Má; trán.
Dạng từ của haffet
| Số nhiều | haffets |
Câu hỏi thường gặp
haffet nghĩa là gì?
haffet (danh từ) nghĩa là cũng haffit, má, trán.
haffet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haffet: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.fət/.