TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haffet

US/ˈhæ.fət/ giọng máy của trình duyệt

haffet nghĩa là cũng haffit, má, trán.

Nghĩa của haffet

Danh từ

  1. Cũng haffit.
  2. Má; trán.

Dạng từ của haffet

Số nhiềuhaffets

Câu hỏi thường gặp

haffet nghĩa là gì?

haffet (danh từ) nghĩa là cũng haffit, má, trán.

haffet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haffet: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.fət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.